Chemistry Labs

Bài 4

Một bình dung tích 5,0 dm3^3 chứa etan ở 300 K và 101,325 kPa được hàn kín rồi nung nóng. Áp suất đo được: ở 300 K: 101,3 kPa (lí thuyết p′=101,3p'=101{,}3 kPa); ở 500 K: 169,8 kPa (p′=168,7p'=168{,}7 kPa); ở 800 K: 276,1 kPa (p′=269,9p'=269{,}9 kPa); ở 1000 K: 500,7 kPa (p′=337,4p'=337{,}4 kPa). (a) Giải thích vì sao ở nhiệt độ cao áp suất đo được lớn hơn p′p' và viết phương trình phản ứng. (b) Tính độ chuyển hóa α\alpha và hằng số cân bằng KpK_p ở 800 K và 1000 K. (c) Dùng phương trình van 't Hoff ln⁡(Kp,2/Kp,1)=−ΔH∘R(1T2−1T1)\ln(K_{p,2}/K_{p,1}) = -\frac{\Delta H^\circ}{R}\left(\frac{1}{T_2}-\frac{1}{T_1}\right) tính biến thiên entanpi trung bình ΔH∘\Delta H^\circ trong khoảng 800–1000 K. (R=8,314R = 8{,}314 J mol−1^{-1} K−1^{-1})
Bước 4/4: Entanpi phản ứng từ phương trình van 't Hoff
ΔH∘=Rln⁡(Kp,2/Kp,1)1T1−1T2=8.314×ln⁡(153.2/0.146)1800−11000=231.4 kJ mol−1\Delta H^\circ = \dfrac{R \ln(K_{p,2}/K_{p,1})}{\frac{1}{T_1} - \frac{1}{T_2}} = \dfrac{8.314 \times \ln(153.2/0.146)}{\frac{1}{800} - \frac{1}{1000}} = 231.4\ \text{kJ mol}^{-1}
Phân tích

Thay ln⁡(153,2/0,146)=ln⁡(1049)≈6,956\ln(153{,}2 / 0{,}146) = \ln(1049) \approx 6{,}956 vào biểu thức van 't Hoff được ΔH∘=8,314×6,956/0,00025=231,4\Delta H^\circ = 8{,}314 \times 6{,}956 / 0{,}00025 = 231{,}4 kJ mol−1^{-1} (phản ứng thu nhiệt mạnh, giải thích vì sao tăng nhiệt độ làm dịch chuyển cân bằng sang phía sản phẩm).