Bài 1
Hợp chất Q (khối lượng mol 122.0 g mol) gồm cacbon, hydro và oxi. PHẦN A. Entanpi tạo thành chuẩn của và ở là và kJ mol; J K mol (nguyên tử khối: H = 1.0, C = 12.0, O = 16.0). Đốt 0.6000 g Q rắn trong oxi dư ở nhiệt lượng kế bom chứa sẵn 710.0 g nước ở . Sau phản ứng nhiệt độ là , tạo ra 1.5144 g và 0.2656 g . (1.1) Xác định công thức phân tử của Q và viết phương trình cân bằng (kèm trạng thái) cho phản ứng cháy. (1.2) Cho nhiệt dung riêng của nước 4.184 J g K và biến thiên nội năng kJ mol, tính nhiệt dung của nhiệt lượng kế (không kể nước). (1.3) Tính entanpi tạo thành chuẩn của Q. PHẦN B. Sự phân bố của Q giữa benzen và nước ở cho các nồng độ cân bằng (mol dm): (0.0118, 0.00281), (0.0478, 0.00566), (0.0981, 0.00812), (0.156, 0.0102). Giả sử trong benzen chỉ có một dạng Q và trong nước Q là monome. (1.4) Bằng tính toán, hãy cho biết Q là monome hay dime trong benzen. (1.5) Với dung dịch loãng lý tưởng, ; khối lượng mol benzen 78.0 g mol, benzen nguyên chất đông đặc ở (1 atm), kJ mol. Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch 0.244 g Q trong 5.85 g benzen.