Chemistry Labs

Hoá hữu cơ

vi

vi

Trực giácTrực giác: nhóm chức quan trọng

Etanol có –OH; axit axetic có –COOH. Các nhóm này làm tính chất hóa học khác nhau.

So sánh –OH và –COOH.

Phổ thôngPhổ thông: tính chất và phản ứng

Định nghĩa: Nhóm chức

Etanol CX2HX5OH\ce{C2H5OH}; axit axetic CHX3COOH\ce{CH3COOH}.
Cháy: CX2HX5OH+3 OX2→2 COX2+3 HX2O\ce{C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O}.
Phân li: CHX3COOH⇌CHX3COOX−+HX+\ce{CH3COOH <=> CH3COO- + H+}.
Trung hòa: CHX3COOH+NaOH→CHX3COONa+HX2O\ce{CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O}.
So sánh
ChấtCông thức
EtanolC2H5OH
Axit axeticCH3COOH

Ví dụ: Ví dụ trung hòa

Lời giải

Tạo natri axetat và nước.

Phổ thôngLên men kết nối hai chất

Nấm men chuyển đường thành etanol và cacbon đioxit. Có oxi, vi khuẩn axit axetic oxi hóa etanol thành axit giấm.

Lên men: CX6HX12OX6→2 CX2HX5OH+2 COX2\ce{C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2}.

Đại họcĐại học: este hóa

Thuận nghịch: CHX3COOH+CX2HX5OH⇌CHX3COOCX2HX5+HX2O\ce{CH3COOH + C2H5OH <=> CH3COOC2H5 + H2O}.

Xúc tác axit làm nhanh este hóa; etanol tạo liên kết hiđro với nước. Etyl axetat là dung môi hữu ích.